Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 捺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捺, chiết tự chữ NÀI, NẠI, NẬY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捺:
捺
Pinyin: na4;
Việt bính: naat6;
捺 nại
Nghĩa Trung Việt của từ 捺
(Động) Lấy tay đè.◎Như: nại thủ ấn 捺手印 in dấu tay.
(Động) Đè nén, kiềm chế, dằn xuống.
◎Như: nại trụ tâm đầu đích nộ hỏa 捺住心頭的怒火 đè nén lửa giận trong lòng.
(Danh) Nét mác về bên phải trong chữ Hán.
nài, như "nài ép" (vhn)
nại, như "chẳng nại gian lao" (btcn)
nậy, như "nậy lên, cậy lên" (gdhn)
Nghĩa của 捺 trong tiếng Trung hiện đại:
[nà]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: NẠI
1. nén; kềm chế。按; 抑制。
捺着性子。
kềm chế tính nóng nảy.
勉强捺住心头的怒火。
cố nén cơn lửa giận trong lòng.
2. nét Mác。 (捺儿)汉字的笔画,向右斜下,近末端微有波折,形状是"乀"。
Số nét: 12
Hán Việt: NẠI
1. nén; kềm chế。按; 抑制。
捺着性子。
kềm chế tính nóng nảy.
勉强捺住心头的怒火。
cố nén cơn lửa giận trong lòng.
2. nét Mác。 (捺儿)汉字的笔画,向右斜下,近末端微有波折,形状是"乀"。
Chữ gần giống với 捺:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捺
| nài | 捺: | nài ép |
| nại | 捺: | chẳng nại gian lao |
| nậy | 捺: | nậy lên, cậy lên |

Tìm hình ảnh cho: 捺 Tìm thêm nội dung cho: 捺
