Chữ 捺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捺, chiết tự chữ NÀI, NẠI, NẬY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捺:

捺 nại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 捺

Chiết tự chữ nài, nại, nậy bao gồm chữ 手 奈 hoặc 扌 奈 hoặc 才 奈 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 捺 cấu thành từ 2 chữ: 手, 奈
  • thủ
  • nhại, nài, nại, nạy, nải
  • 2. 捺 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 奈
  • thủ
  • nhại, nài, nại, nạy, nải
  • 3. 捺 cấu thành từ 2 chữ: 才, 奈
  • tài
  • nhại, nài, nại, nạy, nải
  • nại [nại]

    U+637A, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: na4;
    Việt bính: naat6;

    nại

    Nghĩa Trung Việt của từ 捺

    (Động) Lấy tay đè.
    ◎Như: nại thủ ấn
    in dấu tay.

    (Động)
    Đè nén, kiềm chế, dằn xuống.
    ◎Như: nại trụ tâm đầu đích nộ hỏa đè nén lửa giận trong lòng.

    (Danh)
    Nét mác về bên phải trong chữ Hán.

    nài, như "nài ép" (vhn)
    nại, như "chẳng nại gian lao" (btcn)
    nậy, như "nậy lên, cậy lên" (gdhn)

    Nghĩa của 捺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nà]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 12
    Hán Việt: NẠI
    1. nén; kềm chế。按; 抑制。
    捺着性子。
    kềm chế tính nóng nảy.
    勉强捺住心头的怒火。
    cố nén cơn lửa giận trong lòng.
    2. nét Mác。 (捺儿)汉字的笔画,向右斜下,近末端微有波折,形状是"乀"。

    Chữ gần giống với 捺:

    , , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Chữ gần giống 捺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 捺 Tự hình chữ 捺 Tự hình chữ 捺 Tự hình chữ 捺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 捺

    nài:nài ép
    nại:chẳng nại gian lao
    nậy:nậy lên, cậy lên
    捺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 捺 Tìm thêm nội dung cho: 捺