Từ: 按时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 按时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 按时 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānshí] đúng hạn。按期。按照规定的时间。
按时完成
hoàn thành đúng hạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 按

án:án mạch (bắt mạch)
ướn:ướn lên (rướn lên)
ấn:ấn chặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
按时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 按时 Tìm thêm nội dung cho: 按时