Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 揶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揶, chiết tự chữ DA
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 揶:
揶
Pinyin: ye2;
Việt bính: je4;
揶 da
Nghĩa Trung Việt của từ 揶
(Động) Da du 揶揄 trêu ghẹo, chòng ghẹo.◇Bạch Cư Dị 白居易: Sổ bị quỷ da du 數被鬼揶揄 (Đông nam hành 東南行) Mấy người bị ma trêu.
Nghĩa của 揶 trong tiếng Trung hiện đại:
[yé]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: GIA
cười nhạo。嘲笑。
Từ ghép:
揶揄
Số nét: 13
Hán Việt: GIA
cười nhạo。嘲笑。
Từ ghép:
揶揄
Dị thể chữ 揶
捓,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 揶 Tìm thêm nội dung cho: 揶
