Chữ 揶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揶, chiết tự chữ DA

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 揶:

揶 da

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 揶

Chiết tự chữ da bao gồm chữ 手 耶 hoặc 扌 耶 hoặc 才 耶 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 揶 cấu thành từ 2 chữ: 手, 耶
  • thủ
  • da, gia
  • 2. 揶 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 耶
  • thủ
  • da, gia
  • 3. 揶 cấu thành từ 2 chữ: 才, 耶
  • tài
  • da, gia
  • da [da]

    U+63F6, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ye2;
    Việt bính: je4;

    da

    Nghĩa Trung Việt của từ 揶

    (Động) Da du trêu ghẹo, chòng ghẹo.
    ◇Bạch Cư Dị : Sổ bị quỷ da du (Đông nam hành ) Mấy người bị ma trêu.

    Nghĩa của 揶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yé]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 13
    Hán Việt: GIA
    cười nhạo。嘲笑。
    Từ ghép:
    揶揄

    Chữ gần giống với 揶:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 揶

    ,

    Chữ gần giống 揶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 揶 Tự hình chữ 揶 Tự hình chữ 揶 Tự hình chữ 揶

    揶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 揶 Tìm thêm nội dung cho: 揶