Chữ 鈐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈐, chiết tự chữ KIM, KIỀM, KÈM, KẼM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈐:

鈐 kiềm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鈐

鈐

Chiết tự chữ 鈐

Chiết tự chữ kim, kiềm, kèm, kẽm bao gồm chữ 金 今 hoặc 釒 今 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鈐 cấu thành từ 2 chữ: 金, 今
  • 金 ghim, găm, kim
  • 今 kim
  • 2. 鈐 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 今
  • 釒 kim, thực
  • 今 kim
  • kiềm [kiềm]

    U+9210, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 钤;
    Pinyin: qian2, han2;
    Việt bính: kim4;

    鈐 kiềm

    Nghĩa Trung Việt của từ 鈐

    (Danh) Đinh chốt xe.

    (Danh)
    Cái khóa.

    (Danh)
    Con dấu, ấn chương.
    ◎Như: kiềm kí 鈐
    記 ấn tín.

    (Danh)
    Khí cụ để sấy trà.

    (Động)
    Đóng dấu.
    ◇Vương Thao 王韜: Hoàng Kiều đối sanh huy hào, khoảnh khắc doanh bức, xuất hoài trung ngọc ấn kiềm chi 黃嬌對生揮毫, 頃刻盈幅, 出懷中玉印鈐之 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Hoàng Kiều trước mặt chàng vẫy bút, khoảnh khắc chữ viết đầy trên bức lụa, lấy ấn ngọc trong người in lên.

    (Động)
    Quản thúc, trấn áp, chèn ép.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tu yếu nã xuất ta uy phong lai, tài kiềm áp đắc trụ nhân 須要拿出些威風來, 纔鈐壓得住人 (Đệ thất thập cửu hồi) Phải ra oai mới áp đảo được mọi người.

    kiềm, như "kiềm (ấn tín), kiềm kí (đóng ấn)" (vhn)
    kèm, như "kèm cặp; kèm theo" (btcn)
    kẽm, như "mỏ kẽm, tiền kẽm" (btcn)
    kim, như "kim chỉ" (btcn)

    Chữ gần giống với 鈐:

    䤝, 䤞, 䤟, 䤠, 䥺, 䥻, 䥼, 釽, 鈀, 鈁, 鈂, 鈃, 鈄, 鈅, 鈆, 鈇, 鈈, 鈉, 鈊, 鈌, 鈍, 鈎, 鈐, 鈑, 鈔, 鈕, 鈘, 鈙, 鈞, 鈡, 鈢, 鈣, 鈥, 鈦, 鈧, 鈩, 鈪, 鈬, 𨥙,

    Dị thể chữ 鈐

    钤,

    Chữ gần giống 鈐

    鉅, 鋐, 鋚, 鋙, 鋘, 鋗, 鋖, 鋕, 鋔, 鋓,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鈐 Tự hình chữ 鈐 Tự hình chữ 鈐 Tự hình chữ 鈐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈐

    kim鈐:kim chỉ
    kiềm鈐:kiềm (ấn tín), kiềm kí (đóng ấn)
    kèm鈐:kèm cặp; kèm theo
    kẽm鈐:mỏ kẽm, tiền kẽm
    kềm鈐: 
    鈐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鈐 Tìm thêm nội dung cho: 鈐