Từ: 焦黄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焦黄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 焦黄 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāohuáng] khô vàng; cháy vàng。黄而干枯的颜色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焦

tiêu:tiêu (đốt cháy; lo lắng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ
焦黄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 焦黄 Tìm thêm nội dung cho: 焦黄