mạo phạm
Xông pha, chịu đựng, không quản.
◇Đông Quan Hán kí 東觀漢記:
Quân thần dạ mạo phạm sương lộ, tinh thần diệc lao hĩ
君晨夜冒犯霜露, 精神亦勞矣 (Bào Vĩnh truyện 鮑永傳).Xúc phạm, đụng chạm, đắc tội.
◇Cổ kim tiểu thuyết 古今小說:
Tạc nhật ngữ ngôn mạo phạm, tự tri tử tội, phục duy tướng công hải hàm
昨日語言冒犯, 自知死罪, 伏惟相公海涵 (Bùi Tấn Công nghĩa hoàn nguyên phối 裴晉公義還原配).Xâm phạm, xâm hại.
◇Tây du kí 西遊記:
Na yêu vương đạo: Giá hầu nhi thị dã bất tri ngã đích tính danh, cố lai mạo phạm tiên san
那妖王道: 這猴兒是也不知我的姓名, 故來冒犯仙山 (Đệ lục thập ngũ hồi).
Nghĩa của 冒犯 trong tiếng Trung hiện đại:
冒犯尊严。
xúc phạm đến sự tôn nghiêm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冒
| mào | 冒: | mào gà |
| mạo | 冒: | mạo hiểm; mạo danh, mạo phạm |
| mẹo | 冒: | mẹo mực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯
| phạm | 犯: | phạm lỗi |

Tìm hình ảnh cho: 冒犯 Tìm thêm nội dung cho: 冒犯
