Từ: 简慢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 简慢:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 简 • 慢

Nghĩa của 简慢 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnmàn] tuỳ tiện vô lễ。怠慢失礼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 简

giản简:giản dị, đơn giản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慢

mượn慢: 
mạn慢:mạn mạn (dần dần); mạn thuyết (nói chậm lại); khinh mạn
mắn慢:mau mắn
简慢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 简慢 Tìm thêm nội dung cho: 简慢