Từ: 淡淡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淡淡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 淡淡 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàndàn] 1. nhạt; lợt。形容颜色浅淡。
2. mờ; lờ mờ。隐隐约约的样子。
3. lăn tăn; nhấp nhô; gợn sóng。水波动的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡

vạm:thân hình vạm vỡ
đượm:cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm
đạm:ảm đạm, đạm bạc
đặm:đặm đà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡

vạm:thân hình vạm vỡ
đượm:cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm
đạm:ảm đạm, đạm bạc
đặm:đặm đà
淡淡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淡淡 Tìm thêm nội dung cho: 淡淡