Từ: 放定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放定 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngdìng] trao lễ vật đính hôn。旧俗订婚时,男方给女方送订婚礼物(定:指金银首饰等订婚礼物);下定。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
放定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放定 Tìm thêm nội dung cho: 放定