Từ: 族田 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 族田:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 族田 trong tiếng Trung hiện đại:

[zútián] đất đai ông bà; đất đai tổ tiên; đất đai dòng họ。旧时指某一个宗族所共有的田地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch
族田 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 族田 Tìm thêm nội dung cho: 族田