Từ: 挑拨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挑拨:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挑 • 拨

Nghĩa của 挑拨 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiǎobō] gây xích mích; gây chia rẽ; khiêu khích。搬弄是非,引起纠纷。
挑拨离间(引起是非争端,使别人不和)。
gây xích mích; gây chia rẽ; đâm thọc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑

giẹo挑: 
khiêu挑:khiêu chiến; khiêu khích
khêu挑:khêu đèn
khều挑:khều khào (múa loạn chân tay)
khểu挑:khểu ngọn nến (kéo nhẹ)
treo挑:treo cổ
trẹo挑:trẹo tay
vẹo挑:vẹo đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拨

bát拨:bát phố (rong chơi)
bạt拨:đề bạt
bặt拨:im bặt
挑拨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挑拨 Tìm thêm nội dung cho: 挑拨