Từ: 弟妹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弟妹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弟妹 trong tiếng Trung hiện đại:

[diÌmèi] 1. em trai em gái。弟弟和妹妹。
2. em dâu。弟妇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弟

dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
đệ:đệ tử, huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妹

muội:hiền muội
弟妹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弟妹 Tìm thêm nội dung cho: 弟妹