Chữ 鉢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉢, chiết tự chữ BÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉢:

鉢 bát

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鉢

鉢

Chiết tự chữ 鉢

Chiết tự chữ bát bao gồm chữ 金 本 hoặc 釒 本 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鉢 cấu thành từ 2 chữ: 金, 本
  • 金 ghim, găm, kim
  • 本 bôn, bản, bốn, bổn, bộn, bủn, vỏn, vốn
  • 2. 鉢 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 本
  • 釒 kim, thực
  • 本 bôn, bản, bốn, bổn, bộn, bủn, vỏn, vốn
  • bát [bát]

    U+9262, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bo1;
    Việt bính: but3;

    鉢 bát

    Nghĩa Trung Việt của từ 鉢

    (Danh) Cũng như bát 缽.
    bát, như "cái bát" (vhn)

    Chữ gần giống với 鉢:

    䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

    Dị thể chữ 鉢

    缽, 钵,

    Chữ gần giống 鉢

    鉌, 鋗, 鋠, 鋟, 鋞, 翉, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鉢 Tự hình chữ 鉢 Tự hình chữ 鉢 Tự hình chữ 鉢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉢

    bát鉢:cái bát
    鉢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鉢 Tìm thêm nội dung cho: 鉢