Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ạch đụi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ạch đụi:
Dịch ạch đụi sang tiếng Trung hiện đại:
劳碌的 《事情多而辛苦。》xem ra công việc ạch đụi quá.看起来工作十分劳碌。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ạch
| ạch | 厄: | ngã ạch ạch |
| ạch | 𬪾: | lạch ạch (nặng nề, chậm chạp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đụi
| đụi | 墜: | lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh) |
| đụi | 墮: | lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh) |
| đụi | 隊: | lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh) |

Tìm hình ảnh cho: ạch đụi Tìm thêm nội dung cho: ạch đụi
