Từ: 炮筒子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炮筒子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 炮筒子 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàotǒng·zi] thùng thuốc súng (ví với những người tính tình nóng nảy, thích tranh luận)。比喻性情急躁,心直口快、好发议论的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào:bào chế
bác:đại bác
pháo:đốt pháo, bắn pháo
than:đốt than

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筒

đồng:trúc đồng(ống tre)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
炮筒子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炮筒子 Tìm thêm nội dung cho: 炮筒子