Từ: tấm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tấm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tấm

Nghĩa tấm trong tiếng Việt:

["- d. Mảnh gạo vỡ nhỏ ra vì giã.","- 1. Từ đặt trước tên các vật mỏng và dài : Tấm ván ; Tấm lụa. 2. Từ đặt trước một số danh từ để chỉ đơn vị hoặc một số danh từ trừu tượng : Tấm áo ; Tấm lòng."]

Dịch tấm sang tiếng Trung hiện đại:

板; 板儿 《片状的较硬的物体。》tấm gỗ
木板儿。
《金属板。》
tấm thép
钢钣。
tấm chì
铅钣。
《 金属薄片。》
tấm đồng
铜箔。
幅; 幅儿 《量词, 用于布帛、呢绒、图画等。》
dùng hai tấm vải làm ga trải giường.
用两幅布做一个床单儿。
卡片 《用来记录各种事项以便排比, 检查, 参考的纸片。》
《量词, 用于块状或某些片状的东西。》
ba tấm khăn trải bàn.
三块桌布。
《跟"个"相近, 多用于形体小的东西。》
ba tấm huân chương.
三枚奖章。
片; 片儿; 片子; 片子儿 《平而薄的东西, 一般不很大。》
tấm vải.
布片儿。
tấm kính.
玻璃片儿。
tấm bưu thiếp.
明信片儿。
糁; 糁儿 《谷类磨成的碎粒。》
《量词, 幅(用于字画等)。》
《 碎米。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tấm

tấm:tấm tắc
tấm:tấm tức
tấm𣅵:tấm tắc
tấm:mưa lấm tấm
tấm𱭎:tấm thân
tấm󰌶:tấm thương (lòng dạ)
tấm󰌷:tấm thân
tấm𬌔:tấm thân, tấm ván
tấm𬌓:tấm thân, tấm ván
tấm𱭞:tấm quần, tấm ván
tấm𤗲:tấm lòng
tấm󰸺:tấm thân, tấm ván
tấm𥹀:tấm cám
tấm𥺑:hạt tấm
tấm:nát như tấm
tấm:tấm cám
tấm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tấm Tìm thêm nội dung cho: tấm