Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tấm trong tiếng Việt:
["- d. Mảnh gạo vỡ nhỏ ra vì giã.","- 1. Từ đặt trước tên các vật mỏng và dài : Tấm ván ; Tấm lụa. 2. Từ đặt trước một số danh từ để chỉ đơn vị hoặc một số danh từ trừu tượng : Tấm áo ; Tấm lòng."]Dịch tấm sang tiếng Trung hiện đại:
板; 板儿 《片状的较硬的物体。》tấm gỗ木板儿。
钣 《金属板。》
tấm thép
钢钣。
tấm chì
铅钣。
箔 《 金属薄片。》
tấm đồng
铜箔。
幅; 幅儿 《量词, 用于布帛、呢绒、图画等。》
dùng hai tấm vải làm ga trải giường.
用两幅布做一个床单儿。
卡片 《用来记录各种事项以便排比, 检查, 参考的纸片。》
块 《量词, 用于块状或某些片状的东西。》
ba tấm khăn trải bàn.
三块桌布。
枚 《跟"个"相近, 多用于形体小的东西。》
ba tấm huân chương.
三枚奖章。
片; 片儿; 片子; 片子儿 《平而薄的东西, 一般不很大。》
tấm vải.
布片儿。
tấm kính.
玻璃片儿。
tấm bưu thiếp.
明信片儿。
糁; 糁儿 《谷类磨成的碎粒。》
帧 《量词, 幅(用于字画等)。》
粞 《 碎米。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tấm
| tấm | 吣: | tấm tắc |
| tấm | 心: | tấm tức |
| tấm | 𣅵: | tấm tắc |
| tấm | 沁: | mưa lấm tấm |
| tấm | 𱭎: | tấm thân |
| tấm | : | tấm thương (lòng dạ) |
| tấm | : | tấm thân |
| tấm | 𬌔: | tấm thân, tấm ván |
| tấm | 𬌓: | tấm thân, tấm ván |
| tấm | 𱭞: | tấm quần, tấm ván |
| tấm | 𤗲: | tấm lòng |
| tấm | : | tấm thân, tấm ván |
| tấm | 𥹀: | tấm cám |
| tấm | 𥺑: | hạt tấm |
| tấm | 糁: | nát như tấm |
| tấm | 糝: | tấm cám |

Tìm hình ảnh cho: tấm Tìm thêm nội dung cho: tấm
