Cao su chống va đập cửa

Từ: 百歲之後 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百歲之後:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bách tuế chi hậu
Sau trăm năm. Ý nói sau khi chết.
◇Thi Kinh 經:
Bách tuế chi hậu, Quy vu kì cư
後, 居 (Đường phong 風, Cát sanh 生) Sau cuộc sống trăm năm, Em sẽ về chung một phần mộ (của chàng).

Nghĩa của 百岁之后 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎisuìzhīhòu] sau khi trăm tuổi; sau khi mất (nói khéo)。人寿多不过百岁,因以"百岁之后"婉言死后。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歲

tuế:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
tuổi:tuổi xuân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 後

hậu:hậu sự, hậu thế
百歲之後 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百歲之後 Tìm thêm nội dung cho: 百歲之後