Chữ 拨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拨, chiết tự chữ BÁT, BẠT, BẶT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拨:
拨
Biến thể phồn thể: 撥;
Pinyin: bo1, fa2;
Việt bính: but6;
拨 bát
bát, như "bát phố (rong chơi)" (gdhn)
bạt, như "đề bạt" (gdhn)
bặt, như "im bặt" (gdhn)
Pinyin: bo1, fa2;
Việt bính: but6;
拨 bát
Nghĩa Trung Việt của từ 拨
Giản thể của chữ 撥.bát, như "bát phố (rong chơi)" (gdhn)
bạt, như "đề bạt" (gdhn)
bặt, như "im bặt" (gdhn)
Nghĩa của 拨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (撥)
[bō]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: BÁT
动
1. đẩy; ẩy; gẩy; quạt; gạt; vén (dùng sức vung ngang tay chân hoặc que, gậy khiến đồ vật di động)。手脚或棍棒等横着用力,使东西移动。
拨门。
ẩy cửa
拨船。
đẩy thuyền
拨开云雾。
vén mây mù
动
2. phát; cấp; trích; rút; chi; điều; phân phối。分出一部分发给;调配。
拨粮。
phân phối lương thực
拨款。
cấp kinh phí; chi một khoản tiền
拨两个人到锻工车间工作。
điều hai người đến phân xưởng rèn làm việc
动
3. quay; vặn; nhể; lể; khêu; cạy; nạy; quay lại。掉转。
拨头便往回走。
quay đầu đi trở về
量
4. bọn; lũ; tốp; toán; đám; nhóm; đợt。拨子、拨儿:用于人的分组;伙。
工人们分成两拨儿干活。
công nhân chia làm hai nhóm làm việc
大家轮着拨儿休息。
mọi người thay phiên nhau nghỉ ngơi từng đợt
Từ ghép:
拨动 ; 拨发 ; 拨付 ; 拨给 ; 拨工 ; 拨号 ; 拨火 ; 拨火棒 ; 拨火棍 ; 拨火儿 ; 拨开 ; 拨款 ; 拨拉 ; 拨剌 ; 拨浪鼓 ; 拨楞 ; 拨乱反正 ; 拨乱反治 ; 拨慢 ; 拨弄 ; 拨冗 ; 拨云见日 ; 拨正 ; 拨子
[bō]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: BÁT
动
1. đẩy; ẩy; gẩy; quạt; gạt; vén (dùng sức vung ngang tay chân hoặc que, gậy khiến đồ vật di động)。手脚或棍棒等横着用力,使东西移动。
拨门。
ẩy cửa
拨船。
đẩy thuyền
拨开云雾。
vén mây mù
动
2. phát; cấp; trích; rút; chi; điều; phân phối。分出一部分发给;调配。
拨粮。
phân phối lương thực
拨款。
cấp kinh phí; chi một khoản tiền
拨两个人到锻工车间工作。
điều hai người đến phân xưởng rèn làm việc
动
3. quay; vặn; nhể; lể; khêu; cạy; nạy; quay lại。掉转。
拨头便往回走。
quay đầu đi trở về
量
4. bọn; lũ; tốp; toán; đám; nhóm; đợt。拨子、拨儿:用于人的分组;伙。
工人们分成两拨儿干活。
công nhân chia làm hai nhóm làm việc
大家轮着拨儿休息。
mọi người thay phiên nhau nghỉ ngơi từng đợt
Từ ghép:
拨动 ; 拨发 ; 拨付 ; 拨给 ; 拨工 ; 拨号 ; 拨火 ; 拨火棒 ; 拨火棍 ; 拨火儿 ; 拨开 ; 拨款 ; 拨拉 ; 拨剌 ; 拨浪鼓 ; 拨楞 ; 拨乱反正 ; 拨乱反治 ; 拨慢 ; 拨弄 ; 拨冗 ; 拨云见日 ; 拨正 ; 拨子
Chữ gần giống với 拨:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Dị thể chữ 拨
撥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拨
| bát | 拨: | bát phố (rong chơi) |
| bạt | 拨: | đề bạt |
| bặt | 拨: | im bặt |

Tìm hình ảnh cho: 拨 Tìm thêm nội dung cho: 拨
