Từ: 上心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上心 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngxīn] để bụng; để tâm。对要办的事情留心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
上心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上心 Tìm thêm nội dung cho: 上心