Từ: 挑选 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挑选:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挑 • 选

Nghĩa của 挑选 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāoxuǎn] chọn; lựa; chọn lựa。从若干人或事物中找出适合要求的。
挑选人才
chọn lựa nhân tài
挑选苹果
lựa táo
小分队的成员都经过严格挑选的。
những thành viên trong tiểu đội đã được chọn kỹ càng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑

giẹo挑: 
khiêu挑:khiêu chiến; khiêu khích
khêu挑:khêu đèn
khều挑:khều khào (múa loạn chân tay)
khểu挑:khểu ngọn nến (kéo nhẹ)
treo挑:treo cổ
trẹo挑:trẹo tay
vẹo挑:vẹo đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển选:tuyển chọn; thi tuyển
挑选 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挑选 Tìm thêm nội dung cho: 挑选