Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 挑选 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiāoxuǎn] chọn; lựa; chọn lựa。从若干人或事物中找出适合要求的。
挑选人才
chọn lựa nhân tài
挑选苹果
lựa táo
小分队的成员都经过严格挑选的。
những thành viên trong tiểu đội đã được chọn kỹ càng.
挑选人才
chọn lựa nhân tài
挑选苹果
lựa táo
小分队的成员都经过严格挑选的。
những thành viên trong tiểu đội đã được chọn kỹ càng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑
| giẹo | 挑: | |
| khiêu | 挑: | khiêu chiến; khiêu khích |
| khêu | 挑: | khêu đèn |
| khều | 挑: | khều khào (múa loạn chân tay) |
| khểu | 挑: | khểu ngọn nến (kéo nhẹ) |
| treo | 挑: | treo cổ |
| trẹo | 挑: | trẹo tay |
| vẹo | 挑: | vẹo đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 选
| tuyển | 选: | tuyển chọn; thi tuyển |

Tìm hình ảnh cho: 挑选 Tìm thêm nội dung cho: 挑选
