Từ: 挥舞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挥舞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挥舞 trong tiếng Trung hiện đại:

[huīwǔ] vẫy; vung vẩy; khua tay。举起手臂(连同拿着的东西)摇摆。
孩子们挥舞着鲜花欢呼。
các em bé vẫy hoa tươi hoan hô.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挥

huy:chỉ huy; huy động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞

:ca vũ
vỗ:vỗ hẹn (lỡ hẹn)
vụ:con vụ
挥舞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挥舞 Tìm thêm nội dung cho: 挥舞