Từ: 捧哏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捧哏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捧哏 trong tiếng Trung hiện đại:

[pěnggén] vai diễn phụ (trong tấu hài, phụ hoạ để pha trò)。相声的配角用话或表情来配合主角逗人发笑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捧

bồng:bồng bế
bổng:nhấc bổng lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哏

cắn:chó cắn, cắn răng
gán: 
gắn:gắn bó; hàn gắn
gắng:cố gắng; gắng sức
hẹn:hẹn hò; hứa hẹn
khắn: 
nghiến:nghiến răng; ngấu nghiến
捧哏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捧哏 Tìm thêm nội dung cho: 捧哏