Cao su chống va đập cửa
Chữ 哏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哏, chiết tự chữ CẮN, GẮN, GẮNG, HẸN, NGHIẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哏:
哏
Pinyin: gen2, hen3;
Việt bính: gan1;
哏
Nghĩa Trung Việt của từ 哏
gắn, như "gắn bó; hàn gắn" (vhn)
cắn, như "chó cắn, cắn răng" (btcn)
hẹn, như "hẹn hò; hứa hẹn" (btcn)
gắng, như "cố gắng; gắng sức" (gdhn)
nghiến, như "nghiến răng; ngấu nghiến" (gdhn)
Nghĩa của 哏 trong tiếng Trung hiện đại:
[gén]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: NGÂN
1. thú vị; hài hước; nhộn。滑稽;有趣。
这段相声真哏。
đoạn tấu này thật hài hước.
这孩子笑的样子有点儿哏。
đứa bé này cười rất vui.
2. buồn cười; gây cười; chọc cười (động tác hoặc lời nói)。滑稽有趣的语言或动作。
逗哏
chọc cười; gây cười
Số nét: 9
Hán Việt: NGÂN
1. thú vị; hài hước; nhộn。滑稽;有趣。
这段相声真哏。
đoạn tấu này thật hài hước.
这孩子笑的样子有点儿哏。
đứa bé này cười rất vui.
2. buồn cười; gây cười; chọc cười (động tác hoặc lời nói)。滑稽有趣的语言或动作。
逗哏
chọc cười; gây cười
Chữ gần giống với 哏:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哏
| cắn | 哏: | chó cắn, cắn răng |
| gán | 哏: | |
| gắn | 哏: | gắn bó; hàn gắn |
| gắng | 哏: | cố gắng; gắng sức |
| hẹn | 哏: | hẹn hò; hứa hẹn |
| khắn | 哏: | |
| nghiến | 哏: | nghiến răng; ngấu nghiến |

Tìm hình ảnh cho: 哏 Tìm thêm nội dung cho: 哏
