Từ: 接点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 接点 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēdiǎn] tiếp điểm; chỗ tiếp xúc; công tắc。电器中电极间的接触部分,一般指开关、插销、电键和断电器里使电路或通或断的开合点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
接点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接点 Tìm thêm nội dung cho: 接点