Từ: hạt muối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hạt muối:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hạtmuối

Dịch hạt muối sang tiếng Trung hiện đại:

盐花; 盐粒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạt

hạt:hạt gạo, hạt lúa, hạt sương
hạt:hạt gạo, hạt lúa, hạt sương
hạt:hạt tử mô ngư (anh mù mò cá); hạt giảng (nói liều)
hạt:hạt gạo, hạt lúa, hạt sương
hạt:hạt gạo, hạt lúa, hạt sương
hạt:hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè)
hạt:hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè)
hạt:hạt (vải thô); hoàng hạt (vàng pha nâu)
hạt:địa hạt
hạt:địa hạt
hạt:hạt (cái chốt sắt đầu trục xe)
hạt:hạt (gà đá giỏi)
hạt:hạt (gà đá giỏi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: muối

muối:muối mặn
muối:muối biển
muối𫜈:muối biển
muối𪉥:muối dưa
muối𪉴:muối mắm

Gới ý 15 câu đối có chữ hạt:

Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như

Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

hạt muối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hạt muối Tìm thêm nội dung cho: hạt muối