Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 糢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糢, chiết tự chữ MÔ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 糢:

糢 mô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 糢

Chiết tự chữ bao gồm chữ 米 莫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

糢 cấu thành từ 2 chữ: 米, 莫
  • mè, mễ
  • mác, mạc, mạch, mịch, mộ
  • []

    U+7CE2, tổng 16 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mo2;
    Việt bính: mou4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 糢


    § Cũng như
    .

    Chữ gần giống với 糢:

    , ,

    Chữ gần giống 糢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 糢 Tự hình chữ 糢 Tự hình chữ 糢 Tự hình chữ 糢

    糢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 糢 Tìm thêm nội dung cho: 糢