Từ: 挖掘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挖掘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挖掘 trong tiếng Trung hiện đại:

[wājué] khai thác; khai quật; đào。 挖。
挖掘地下的财富。
khai thác của cải dưới lòng đất.
挖掘生产潜力。
khai thác tiềm năng sản xuất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挖

oạt:oạt căn (đào, móc), oạt tỉnh (đào giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掘

oặt:oặt ẹo
quát:quát tháo
quạt:cái quạt
quất:quất roi
quật:quật ngã
quặt:bẻ quặt
quịt:quịt đuôi
挖掘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挖掘 Tìm thêm nội dung cho: 挖掘