Chữ 点 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 点, chiết tự chữ BẾP, CHẤM, ĐIỂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点:

点 điểm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 点

Chiết tự chữ bếp, chấm, điểm bao gồm chữ 占 火 hoặc 占 灬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 点 cấu thành từ 2 chữ: 占, 火
  • chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • hoả, hỏa
  • 2. 点 cấu thành từ 2 chữ: 占, 灬
  • chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • hoả, hoả2, hỏa
  • điểm [điểm]

    U+70B9, tổng 9 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 點;
    Pinyin: dian3, wei2;
    Việt bính: dim2;

    điểm

    Nghĩa Trung Việt của từ 点

    Tục dùng như chữ điểm .Giản thể của chữ .

    điểm, như "điểm đầu, giao điểm; điểm tâm" (vhn)
    bếp, như "bếp lửa" (btcn)
    chấm, như "chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng" (gdhn)

    Nghĩa của 点 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (點)
    [diǎn]
    Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐIỂM
    1. giọt; hạt。(点儿)液体的小滴。
    雨点儿。
    giọt mưa; hạt mưa
    2. chấm; vết; vệt。(点儿)小的痕迹。
    墨点儿。
    vết mực
    斑点
    lấm chấm; vết; lốm đốm
    3. nét chấm (trong chữ Hán)。(点儿)汉字的笔画,形状是"、"。
    4. điểm (hình học)。几何学上指没有大小(即没有长、宽、高)而只有位置,不可分割的图形。如两直线的相交处、线段的两端都是点。
    5. phẩy (trong số lẻ)。(点儿)小数点,如432.5读作四三二点儿五或四百三十二点儿五。
    6. ít; tí; chút; vặt; nhỏ (số lượng nhỏ)。(点儿)量词,表示少量。
    一点儿小事。
    một việc nhỏ; một việc vặt
    吃点儿东西再走。
    ăn một chút gì rồi hãy đi.

    7. điều; điểm。。用于事项。
    两点意见。
    hai ý kiến
    他的错误主要有三点。
    sai lầm của anh ấy chủ yếu có ba điểm.
    8. điểm (không gian hoặc cấp độ)。一定的地点或程度的标志。
    起点
    khởi điểm; điểm bắt đầu
    终点
    điểm cuối; đích.
    冰点
    điểm đóng băng
    沸点
    điểm sôi
    据点
    cứ điểm
    先突破一点
    trước tiên hãy đột phá một điểm
    9. điểm (phương diện hay bộ phận của sự vật)。事物的方面或部分。
    优点
    ưu điểm
    重点
    trọng điểm
    特点
    đặc điểm
    10. điểm。用笔加上点子。
    点一个点儿。
    điểm một dấu chấm
    评点
    điểm bình
    画龙点睛
    vẽ rồng thêm mắt.
    11. đạp; chạm; đẩy; đáp; chấm。触到物体立刻离开。
    蜻蜓点水
    chuồn chuồn đáp nước; chuồn chuồn chấm nước
    他用篙一点就把船撑开了。
    anh ấy dùng sào đẩy một cái là đẩy được thuyền ra.
    12. nhón chân。同"踮"。
    13. gật; vẫy。(头或手)向下稍微动一动立刻恢复原位。
    他点了点头。
    anh ấy khe khẽ gật đầu.
    14. nhỏ; tra (thuốc)。使液体一滴滴地向下落。
    点眼药
    nhỏ thuốc đau mắt
    15. trồng; tra; gieo; trỉa hạt。点播1.。
    点花生
    gieo đậu phộng
    点豆子
    trỉa đậu
    16. điểm; kiểm。一个个地查对。
    点名
    điểm danh
    点数
    điểm số
    清点货品
    kiểm hàng hoá
    17. chỉ định; chọn; chấm。在许多人或事物中指定。
    点菜
    chọn món ăn; chọn thức ăn
    点播节目
    tiết mục phát theo yêu cầu
    18. gợi ý; nhắc。指点;启发。
    他是聪明人,一点就明白了。
    anh ấy là người thông minh, hễ gợi ý là hiểu ngay.
    19. thắp; điểm; đốt; châm。引着火。
    点灯
    thắp đèn; đốt đèn
    点火
    đốt lửa
    老李是火暴性子,一点就着。
    ông Lý tính nóng như lửa, hễ châm là bùng lên ngay.
    20. điểm; điểm xuyết; tô điểm; trang điểm。点缀。
    装点
    trang điểm
    点染
    gọt giũa
    点景儿(点缀景物,应景儿)
    tô điểm cảnh vật; dựng cảnh.
    21. cái kẻng; đánh kẻng (để báo giờ)。铁制的响器,挂起来敲,用来报告时间或召集群众。
    22. điểm (một phần năm của canh)。旧时夜间计时用更点,一更分五点。
    五更三点
    điểm ba canh năm
    23. giờ。时间单位,一昼夜的二十四分之一。
    24. giờ (quy định)。规定的钟点。
    误点
    trễ giờ
    到点了
    đến giờ rồi
    25. điểm tâm; ăn sáng。点心。
    茶点
    trà và bánh điểm tâm
    早点
    điểm tâm sáng
    糕点
    điểm tâm bằng bánh ngọt
    26. cỡ chữ in; đơn vị tính cỡ chữ in (khoảng 0.35mm)。印刷上计算活字及字模的大小的单位,约等于0.35毫米。
    Từ ghép:
    点兵 ; 点播 ; 点拨 ; 点补 ; 点菜 ; 点穿 ; 点窜 ; 点滴 ; 点点 ; 点厾 ; 点发 ; 点化 ; 点鬼火 ; 点号 ; 点化 ; 点画 ; 点火 ; 点饥 ; 点检 ; 点将 ; 点交 ; 点金成铁 ; 点金石 ; 点睛 ; 点卯 ; 点名 ; 点名册 ; 点明 ; 点评 ; 点破 ; 点燃 ; 点染 ; 点射 ; 点视厅 ; 点石成金 ; 点收 ; 点数 ; 点水 ; 点题 ; 点铁成金 ; 点头 ; 点头哈腰 ; 点头之交 ; 点戏 ; 点心 ; 点心 ; 点行 ; 点穴 ; 点验 ; 点阅 ;
    点着 ; 点阵 ; 点钟 ; 点种 ; 点种 ; 点缀 ; 点缀品 ; 点子 ; 点字

    Chữ gần giống với 点:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,

    Dị thể chữ 点

    , ,

    Chữ gần giống 点

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 点 Tự hình chữ 点 Tự hình chữ 点 Tự hình chữ 点

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

    bếp:bếp lửa
    chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
    điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
    点 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 点 Tìm thêm nội dung cho: 点