Từ: 倒读数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒读数:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 倒 • 读 • 数

Nghĩa của 倒读数 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàodúshù] đếm ngược。人造卫星、宇宙飞船等在发射前几十秒钟时倒着读出数字,如5、4、3、2、1,读完最后一个数发射。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo倒:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 读

đậu读:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
độc读:độc giả; độc thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số数:số học; số mạng; số là
sổ数:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ数:sỗ sàng
sộ数:đồ sộ
xọ数:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
倒读数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒读数 Tìm thêm nội dung cho: 倒读数