Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cứ hữu
Chiếm giữ làm của mình, chiếm hữu. ◇Tam quốc chí 三國志:
Tôn Quyền cứ hữu Giang Đông, dĩ lịch tam thế
孫權據有江東, 已歷三世 (Gia Cát Lượng truyện 諸葛亮傳).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 據
| cớ | 據: | bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ |
| cứ | 據: | cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |

Tìm hình ảnh cho: 據有 Tìm thêm nội dung cho: 據有
