Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 銓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銓, chiết tự chữ THOEN, THUYÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銓:
銓
Biến thể giản thể: 铨;
Pinyin: quan2, yi2;
Việt bính: cyun4;
銓 thuyên
(Danh) Loại văn tự nghị luận, bình giải trong sách sử ngày xưa.
(Động) Cân nhắc.
(Động) Tuyển chọn kẻ hiền bổ vào làm quan.
◎Như: thuyên chuyển 銓轉 bổ và đổi quan chức từ chỗ này qua chỗ khác.
(Động) Nép, nằm phục.
§ Thông thuyên 跧.
thuyên, như "thuyên (cân nhắc, nhân tài)" (vhn)
thoen, như "thoen máy" (btcn)
Pinyin: quan2, yi2;
Việt bính: cyun4;
銓 thuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 銓
(Danh) Cái cân.(Danh) Loại văn tự nghị luận, bình giải trong sách sử ngày xưa.
(Động) Cân nhắc.
(Động) Tuyển chọn kẻ hiền bổ vào làm quan.
◎Như: thuyên chuyển 銓轉 bổ và đổi quan chức từ chỗ này qua chỗ khác.
(Động) Nép, nằm phục.
§ Thông thuyên 跧.
thuyên, như "thuyên (cân nhắc, nhân tài)" (vhn)
thoen, như "thoen máy" (btcn)
Chữ gần giống với 銓:
䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,Dị thể chữ 銓
铨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 銓
| thoen | 銓: | thoen máy |
| thuyên | 銓: | thuyên (cân nhắc, nhân tài) |

Tìm hình ảnh cho: 銓 Tìm thêm nội dung cho: 銓
