Chữ 銓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銓, chiết tự chữ THOEN, THUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銓:

銓 thuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 銓

Chiết tự chữ thoen, thuyên bao gồm chữ 金 全 hoặc 釒 全 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 銓 cấu thành từ 2 chữ: 金, 全
  • ghim, găm, kim
  • toàn, tuyền
  • 2. 銓 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 全
  • kim, thực
  • toàn, tuyền
  • thuyên [thuyên]

    U+9293, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: quan2, yi2;
    Việt bính: cyun4;

    thuyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 銓

    (Danh) Cái cân.

    (Danh)
    Loại văn tự nghị luận, bình giải trong sách sử ngày xưa.

    (Động)
    Cân nhắc.

    (Động)
    Tuyển chọn kẻ hiền bổ vào làm quan.
    ◎Như: thuyên chuyển
    bổ và đổi quan chức từ chỗ này qua chỗ khác.

    (Động)
    Nép, nằm phục.
    § Thông thuyên .

    thuyên, như "thuyên (cân nhắc, nhân tài)" (vhn)
    thoen, như "thoen máy" (btcn)

    Chữ gần giống với 銓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

    Dị thể chữ 銓

    ,

    Chữ gần giống 銓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 銓 Tự hình chữ 銓 Tự hình chữ 銓 Tự hình chữ 銓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 銓

    thoen:thoen máy
    thuyên:thuyên (cân nhắc, nhân tài)
    銓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 銓 Tìm thêm nội dung cho: 銓