Chữ 接 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 接, chiết tự chữ TIẾP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接:

接 tiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 接

Chiết tự chữ tiếp bao gồm chữ 手 妾 hoặc 扌 妾 hoặc 才 妾 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 接 cấu thành từ 2 chữ: 手, 妾
  • thủ
  • thiếp, thê
  • 2. 接 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 妾
  • thủ
  • thiếp, thê
  • 3. 接 cấu thành từ 2 chữ: 才, 妾
  • tài
  • thiếp, thê
  • tiếp [tiếp]

    U+63A5, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie1;
    Việt bính: zip3
    1. [踵接] chủng tiếp 2. [交接] giao tiếp 3. [迎接] nghênh tiếp 4. [承接] thừa tiếp 5. [接近] tiếp cận 6. [接連] tiếp liên 7. [接受] tiếp thụ 8. [直接] trực tiếp;

    tiếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 接

    (Động) Liền, hai đầu liền nhau.
    ◎Như: giao đầu tiếp nhĩ
    kề đầu sát tai (ghé đầu nói thì thầm).

    (Động)
    Gặp gỡ, qua lại, hội họp, chiêu đãi.
    ◎Như: tiếp hợp hội họp thương lượng.
    ◇Sử Kí : Nhập tắc dữ vương đồ nghị quốc sự, dĩ xuất hiệu lệnh; xuất tắc tiếp ngộ tân khách, ứng đối chư hầu , ; , (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện ) Vào triều thì cùng vua bàn tính việc nước, ban hành các hiệu lệnh; ra thì tiếp đãi tân khách, ứng đối với chư hầu.

    (Động)
    Nối theo, liên tục.
    ◎Như: tiếp thủ nối tay làm, tiếp biện nối sau liệu biện, tiếp chủng nhi chí nối gót mà đến.

    (Động)
    Đón, đón rước.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Lưu Yên thân tự nghênh tiếp, thưởng lao quân sĩ , (Đệ nhất hồi ) Lưu Yên thân ra đón tiếp, khao thưởng quân sĩ.

    (Động)
    Đương lấy, đỡ lấy.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Toại tự hạ mã tiếp thổ điền khanh (Đệ thập thất hồi) Rồi tự xuống ngựa đỡ lấy đất để lấp hố.

    (Động)
    Thu nhận.
    ◎Như: tiếp thư nhận thư.

    (Động)
    Ở gần.
    ◎Như: tiếp cận gần gũi.

    (Tính)
    Nhanh nhẹn.
    § Thông tiệp .
    ◇Tuân Tử : Tiên sự lự sự vị chi tiếp (Đại lược ) Lo liệu sự việc trước khi sự việc xảy ra, thế gọi là nhanh nhẹn.

    (Danh)
    Họ Tiếp.
    tiếp, như "tiếp khách" (vhn)

    Nghĩa của 接 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiē]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 12
    Hán Việt: TIẾP
    1. tiếp cận; tiếp xúc; cận bên; sát bên; gần; cạnh; giáp nhau。靠近;接触。
    邻接。
    láng giềng.
    接近。
    tiếp cận; áp sát.
    交头接耳。
    ghé đầu ghé tai nói nhỏ; thì thầm.
    2. nối; nối tiếp; nối lại; ghép; liên tiếp。连接;使连接。
    接电线。
    nối dây điện.
    接纱头。
    nối sợi.
    这一句跟上一句接不上。
    câu này không nối được với câu trên.
    这部影片上下两集接着演。
    hai tập 1, 2 của bộ phim này được chiếu liên tiếp.
    3. đón nhận; nhận; nhận lấy; đỡ lấy。托住;承受。
    接球。
    nhận bóng.
    书掉下来了,赶快用手接住。
    sách rơi xuống, mau lấy tay đỡ lấy.
    4. tiếp thu; nhận; tiếp nhận。接受。
    接见。
    tiếp kiến.
    接待。
    tiếp đãi.
    接到来信。
    nhận được thư.
    5. nghênh tiếp; đón; nghênh đón。迎接。
    到车站接人。
    ra ga đón người.
    6. thay; nhận; tiếp nhận thay thế。接替。
    接事。
    nhận việc.
    谁接你的班?
    ai thay ca cho anh?
    7. họ Tiếp。(Jiē)姓。
    Từ ghép:
    接班 ; 接班人 ; 接茬儿 ; 接触 ; 接触眼镜 ; 接待 ; 接地 ; 接点 ; 接二连三 ; 接防 ; 接风 ; 接羔 ; 接骨 ; 接管 ; 接合 ; 接火 ; 接济 ; 接见 ; 接近 ; 接境 ; 接力 ; 接力棒 ; 接力赛跑 ; 接连 ; 接龙 ; 接木 ; 接目镜 ; 接纳 ; 接气 ; 接洽 ; 接壤 ; 接任 ; 接衫 ; 接墒 ; 接生 ; 接事 ; 接收 ; 接手 ; 接受 ; 接穗 ; 接谈 ; 接替 ; 接头 ; 接头儿 ; 接吻 ; 接物镜 ; 接线 ; 接线 ; 接线生 ; 接线柱 ;
    接续 ; 接应 ; 接援 ; 接着 ; 接踵 ; 接种

    Chữ gần giống với 接:

    , , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Chữ gần giống 接

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 接 Tự hình chữ 接 Tự hình chữ 接 Tự hình chữ 接

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

    tiếp:tiếp khách
    接 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 接 Tìm thêm nội dung cho: 接