Từ: 倒挂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒挂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倒挂 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàoguà] 1. treo ngược。上下颠倒地挂着。
崖壁上古松倒挂。
cây thông già như bị treo ngược trên sườn núi.
2. ngược; trái (ví với cho rằng cao thì lại thấp, cho rằng thấp thì lại cao)。比喻应该高的反而低,应该低的反而高。
购销价格倒挂(指商品收购价格高于销售价格)。
giá hàng mua vào cao hơn giá hàng bán ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải:khắc khoải
que:que củi
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quế: 
倒挂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒挂 Tìm thêm nội dung cho: 倒挂