Từ: 推及 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推及:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 推 • 及

Nghĩa của 推及 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuījí] mở rộng; suy xét; loại suy tới。推广到;类推到。
推及各处
mở rộng mọi nơi
推及其余
suy xét đến những cái khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui推:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy推:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi推:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi推:thòi đuôi
thôi推:thôi đủ rồi
tòi推:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp及:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp及:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm及:run cầm cập
cập及:cập kê
gấp及:gấp gáp; gấp rút
gặp及:gặp gỡ; gặp dịp
kíp及:cần kíp
kịp及:đến kịp, kịp thời
quắp及:quắp lấy
quặp及:quặp vào
vập及:vập trán, ngã vập
推及 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推及 Tìm thêm nội dung cho: 推及