Từ: thản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thản:

坦 thản

Đây là các chữ cấu thành từ này: thản

thản [thản]

U+5766, tổng 8 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: tan3;
Việt bính: taan2
1. [巴基斯坦] ba cơ tư thản 2. [巴勒斯坦] ba lặc tư thản 3. [坦克車] thản khắc xa;

坦 thản

Nghĩa Trung Việt của từ 坦

(Động) Để hở ra, lộ.
◎Như: thản hung lộ bối 坦
胸露背 ló ngực phơi lưng.

(Tính)
Bằng phẳng.
◎Như: thản đồ 坦途 đường bằng phẳng.

(Tính)
Thảnh thơi, thẳng thắn, trong lòng không vướng mắc.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử thản đãng đãng, tiểu nhân trường thích thích 君子坦蕩蕩, 小人長戚戚 (Thuật nhi 述而) Người quân tử thì thản nhiên thư thái, kẻ tiểu nhân thì thường lo lắng u sầu.

(Danh)
Chàng rể.
◎Như: hiền thản 賢坦 rể của tôi.

(Danh)
Họ Thản.

đất, như "đất đai, quả đất, ruộng đất" (vhn)
đắt, như "đắt đỏ; đắt khách" (btcn)
đứt, như "cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột" (btcn)
thản, như "bình thản" (btcn)
đật, như "lật đật" (gdhn)
ngẩn, như "ngẩn ngơ, ngớ ngẩn" (gdhn)
thưỡn, như "thưỡn ngực" (gdhn)

Nghĩa của 坦 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎn]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: THẢN
1. bằng phẳng。平。
坦途
con đường bằng phẳng
平坦
bằng phẳng
2. thẳng thắn; ngay thẳng; bộc trực。坦白。
坦率
thẳng thắn
3. bình thản; lòng bình thản。心里安定。
坦然
thản nhiên
Từ ghép:
坦白 ; 坦诚 ; 坦荡 ; 坦缓 ; 坦克 ; 坦克兵 ; 坦然 ; 坦桑尼亚 ; 坦实 ; 坦率 ; 坦途

Chữ gần giống với 坦:

㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,

Chữ gần giống 坦

塿, 埵, 堀, 埿, 埽, 埼, 旦, 埻, 基, 培,

Tự hình:

Tự hình chữ 坦 Tự hình chữ 坦 Tự hình chữ 坦 Tự hình chữ 坦

Dịch thản sang tiếng Trung hiện đại:

坦; 平 《表面没有高低凹凸, 不倾斜。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thản

thản坦:bình thản
thản鉭:chất tantalum
thản钽:chất tantalum
thản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thản Tìm thêm nội dung cho: thản