Cao su chống va đập cửa

Chữ 崆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崆, chiết tự chữ KHÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崆:

崆 không

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 崆

Chiết tự chữ không bao gồm chữ 山 空 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

崆 cấu thành từ 2 chữ: 山, 空
  • san, sơn
  • cung, khung, không, khỏng, khống, khổng
  • không [không]

    U+5D06, tổng 11 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kong1;
    Việt bính: hung1;

    không

    Nghĩa Trung Việt của từ 崆

    (Danh Không Đồng tên núi, ở nhiều nơi khác nhau (Trung Quốc).
    không (gdhn)

    Nghĩa của 崆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kōng]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 11
    Hán Việt: KHÔNG
    Không Đồng (tên núi ở tỉnh Cam túc, còn là tên đảo ở tỉnh Sơn Đông Trung Quốc)。崆峒(kōng tóng),山名, 在甘肃。又 岛 名, 在山东。

    Chữ gần giống với 崆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,

    Chữ gần giống 崆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 崆 Tự hình chữ 崆 Tự hình chữ 崆 Tự hình chữ 崆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 崆

    không: 
    崆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 崆 Tìm thêm nội dung cho: 崆