Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 掩埋 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎnmái] 动
vùi lấp; mai táng; chôn cất。 用泥土等盖在上面;埋葬。
vùi lấp; mai táng; chôn cất。 用泥土等盖在上面;埋葬。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掩
| yểm | 掩: | yểm hộ, yểm tàng |
| ém | 掩: | ém vào, ém nhẹm |
| ôm | 掩: | ôm ấp, ôm chí lớn |
| ếm | 掩: | ếm bùa (bỏ bùa làm hại) |
| ỉm | 掩: | ỉm đi, im ỉm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 埋
| mai | 埋: | mai một |
| man | 埋: | khai man |
| may | 埋: | |
| mài | 埋: | mài sắc |

Tìm hình ảnh cho: 掩埋 Tìm thêm nội dung cho: 掩埋
