Cao su chống va đập cửa

Từ: 掩埋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掩埋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掩埋 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnmái]
vùi lấp; mai táng; chôn cất。 用泥土等盖在上面;埋葬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掩

yểm:yểm hộ, yểm tàng
ém:ém vào, ém nhẹm
ôm:ôm ấp, ôm chí lớn
ếm:ếm bùa (bỏ bùa làm hại)
ỉm:ỉm đi, im ỉm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埋

mai:mai một
man:khai man
may: 
mài:mài sắc
掩埋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掩埋 Tìm thêm nội dung cho: 掩埋