Cao su chống va đập cửa

Từ: bóng đèn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bóng đèn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bóngđèn

Nghĩa bóng đèn trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Dụng cụ bằng thuỷ tinh để che gió cho đèn khỏi tắt: Bóng đèn cũng được gọi là thong phong 2. Bóng điện: Do điện áp thất thường bóng đèn điện hay hỏng."]

Dịch bóng đèn sang tiếng Trung hiện đại:

灯泡; 泡子; 电灯泡。灯头 《指电灯盏数。》
trong nhà này có năm bóng đèn.
这间屋里有五个灯头。 真空管; 电子管。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bóng

bóng:bóng hồng; bóng bảy
bóng𡞗:đồng bóng
bóng𣈖:đứng bóng; bóng lộn
bóng:đứng bóng; bóng lộn
bóng𤊡:(ngọn đèn)
bóng𩃳:bóng đêm; bong bóng
bóng𩄴:bóng mát
bóng𫕰: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: đèn

đèn:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
đèn:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
đèn𪸸:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
đèn󰌣:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
bóng đèn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bóng đèn Tìm thêm nội dung cho: bóng đèn