Từ: quyến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ quyến:
Pinyin: quan3;
Việt bính: hyun2;
畎 quyến
Nghĩa Trung Việt của từ 畎
(Danh) Ngòi nước trong ruộng.◇Thư Kinh 書經: Tuấn quyến quái, cự xuyên 濬畎澮, 距川 (Ích tắc 益稷) Khơi ngòi rạch, cho tới sông.
(Danh) Chỗ hang núi thông ra sông.
quyến, như "quýnh (khe dẫn nước vào ruộng)" (gdhn)
Nghĩa của 畎 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: KHUYỂN
mương; mương máng。田间小沟。
Từ ghép:
畎亩
Dị thể chữ 畎
甽,
Tự hình:

Pinyin: yuan1, juan4;
Việt bính: gyun1 gyun3;
悁 quyên, quyến
Nghĩa Trung Việt của từ 悁
(Tính) Nóng nảy.(Tính) Giận dữ, tức giận.
◇Lưu Hướng 劉向: Tràng phẫn quyên nhi hàm nộ hề 腸憤悁而含怒兮 (Cửu thán 九歎, Phùng phân 逢紛) Ruột gan phẫn nộ mà ôm giận hề.
(Tính) Lo buồn, ưu uất.
◇Thi Kinh 詩經: Trung tâm quyên quyên 中心悁悁 (Trần phong 陳風, Trạch bi 澤陂) Trong lòng đau đáu.
§ Cũng đọc là quyến.
quyên, như "quyên (tức giận)" (vhn)
quen, như "quen biết" (btcn)
quên, như "quên ơn" (gdhn)
Nghĩa của 悁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: QUYẾN
nôn nóng; hấp tấp; dễ cáu。急躁。
[yuàn]
1. tức giận; nổi nóng; phát cáu。恼怒。
2. mệt mỏi。疲乏。
3. buồn lo; buồn rầu; lo phiền。忧愁;忧郁。
Chữ gần giống với 悁:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Dị thể chữ 悁
懁,
Tự hình:

U+72F7, tổng 10 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: juan4;
Việt bính: gyun1 gyun3;
狷 quyến
Nghĩa Trung Việt của từ 狷
(Tính) Trong sạch, ngay thẳng, không dua nịnh.◇Luận Ngữ 論語: Quyến giả hữu sở bất vi 狷者有所不為 (Tử Lộ 子路) Người thanh cao chính trực có những điều (xấu xa) không làm.
(Tính) Nóng nảy, cấp táo.
◎Như: quyến cấp 狷急 nóng nảy, hấp tấp.
Nghĩa của 狷 trong tiếng Trung hiện đại:
[juàn]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 11
Hán Việt: QUYẾN, QUYÊN
书
1. nóng nảy; nóng tính (tính tình)。狷急。
2. chính trực; ngay thẳng; liêm khiết。狷介。
Từ ghép:
狷急 ; 狷介
Chữ gần giống với 狷:
㹱, 㹲, 㹳, 㹴, 㹵, 㹶, 㹷, 㹸, 狴, 狵, 狷, 狸, 狹, 狺, 狻, 狼, 狽, 猁, 猂, 猃, 狼, 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,Dị thể chữ 狷
獧,
Tự hình:

Pinyin: juan4;
Việt bính: gyun3
1. [寶眷] bảo quyến 2. [家眷] gia quyến;
眷 quyến
Nghĩa Trung Việt của từ 眷
(Động) Nhìn lại, đoái trông.◇Thi Kinh 詩經: Nãi quyến tây cố 乃眷西顧 (Đại nhã 大雅, Hoàng hĩ 皇矣) Cho nên đoái trông đến miền tây.
(Động) Nhớ đến, lưu luyến.
◎Như: quyến luyến 眷戀 nhớ nhung bịn rịn, quyến niệm 眷念 nhớ nghĩ.
(Động) Quan tâm, chiếu cố.
◎Như: thần quyến 宸眷 được vua yêu nhìn đến, hiến quyến 憲眷 được quan trên chiếu cố.
(Danh) Người thân thuộc.
◎Như: gia quyến 家眷 người nhà, thân quyến 親眷 người thân.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đại Ngọc kiến liễu, tiên thị hoan hỉ, thứ hậu tưởng khởi chúng nhân giai hữu thân quyến, độc tự kỉ cô đan, vô cá thân quyến, bất miễn hựu khứ thùy lệ 黛玉見了, 先是歡喜, 次後想起眾人皆有親眷, 獨自己孤單, 無個親眷, 不免又去垂淚 (Đệ tứ thập cửu hồi) Đại Ngọc thấy thế, trước còn vui, sau nghĩ người ta đều có bà con, chỉ có mình là trơ trọi, không một người thân, bất giác lại chảy nước mắt.
(Danh) Tiếng tôn xưng phụ nữ đã có chồng.
◇Chu Đức Nhuận 朱德潤: Vấn thị thùy gia hảo trạch quyến? Sính lai bất thức bái cô chương 問是誰家好宅眷? 聘來不識拜姑嫜 (Vịnh ngoại trạch phụ 詠外宅婦) Hỏi là phu nhân tôn quý nhà ai đó? Đến thăm không biết bái lễ cha mẹ chồng.
quyến, như "gia quyến" (vhn)
quấn, như "quấn quít" (btcn)
cuốn, như "bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói" (gdhn)
quẹn, như "sạch quẹn, quẹn má hồng" (gdhn)
Nghĩa của 眷 trong tiếng Trung hiện đại:
[juàn]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 11
Hán Việt: QUYẾN
1. thân thích; thân thuộc; người nhà。亲属。
眷属。
thân thuộc.
家眷。
gia quyến.
亲眷。
thân quyến.
女眷。
nữ thân quyến.
书
2. quan tâm; hoài niệm; nhớ。关心;怀念。
眷顾。
quan tâm chiếu cố.
眷注。
quan tâm.
Từ ghép:
眷顾 ; 眷眷 ; 眷恋 ; 眷念 ; 眷属 ; 眷注
Chữ gần giống với 眷:
䀧, 䀨, 䀩, 䀪, 䀫, 䀬, 䀭, 䀮, 眭, 眮, 眯, 眱, 眴, 眵, 眶, 眷, 眸, 眹, 眺, 眼, 眽, 眾, 睁, 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,Tự hình:

Pinyin: juan4;
Việt bính: gyun1 gyun3;
睊 quyến
Nghĩa Trung Việt của từ 睊
(Phó) Nhìn nghiêng, nhìn qua một bên.◎Như: quyến nộ 睊怒 ghé mắt nhìn một cách tức giận.
◇Mạnh Tử 孟子: Cơ giả phất thực, lao giả phất tức, quyến quyến tư sàm, dân nãi tác thắc 飢者弗食, 勞者弗息, 睊睊胥讒, 民乃作慝 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Người đói không được ăn, người nhọc nhằn không được nghỉ, gườm gườm nhìn gièm pha lẫn nhau, dân thành gian ác.
Nghĩa của 睊 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: QUYÊN
liếc mắt nhìn。〖睊睊〗侧目而视。
Chữ gần giống với 睊:
䀯, 䀰, 䀱, 䀲, 䀳, 䀴, 䀵, 䀶, 䀷, 䀸, 䀹, 䀺, 䀻, 䀼, 䀽, 䀾, 䀿, 睂, 睃, 睄, 睅, 睆, 睇, 睈, 睊, 睍, 睎, 睏, 睐, 睑, 鿃, 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,Tự hình:

Pinyin: juan4;
Việt bính: gyun3;
罥 quyến
Nghĩa Trung Việt của từ 罥
(Động) Mắc, móc, giăng, kết, gàn quải.◇Đỗ Phủ 杜甫: Mao phi độ giang sái giang giao, Cao giả quải quyến trường lâm sao 茅飛渡江灑江郊, 高者掛罥長林梢 (Mao ốc vi thu phong sở phá ca 茅屋為秋風所破歌) (Cỏ mái) tranh bay qua sông, rải khắp vùng ven sông, Cái bay cao thì mắc trên ngọn cây rừng.
(Danh) Tục gọi các loài sâu bọ nó giăng lưới để bắt sâu khác là quyến (như mạng nhện).
(Danh) Lưới bắt chim, thú.
quyến (gdhn)
Nghĩa của 罥 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: QUYÊN
1. treo; treo lên。悬挂;挂。
2. lưới bắt chim。捕捉鸟兽的网。
Tự hình:

U+7367, tổng 16 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: juan4;
Việt bính: gyun3 gyun6;
獧 quyến
Nghĩa Trung Việt của từ 獧
(Tính) Nóng nảy, vội vàng.§ Cũng như quyến 狷.
Dị thể chữ 獧
狷,
Tự hình:

Dịch quyến sang tiếng Trung hiện đại:
眷。《亲属。》勾搭 《引诱或互相串通做不正当的事。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quyến
| quyến | 汌: | Thâm Quyến (Tên địa danh Trung Quốc) |
| quyến | 畎: | quýnh (khe dẫn nước vào ruộng) |
| quyến | 眷: | gia quyến |
| quyến | 睠: | quyến rủ, quyến anh rủ yến |
| quyến | 絹: | quyến hoạ (tranh lụa) |
| quyến | 绢: | quyến hoạ (tranh lụa) |
| quyến | 罥: |

Tìm hình ảnh cho: quyến Tìm thêm nội dung cho: quyến
