Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 观赏鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 观赏鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 观赏鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānshǎngyú] cá kiểng; cá cảnh。形状奇异,颜色美丽,可供观赏的鱼,如金鱼和热带产的许多小鱼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赏

thưởng:thưởng phạt; thưởng thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
观赏鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 观赏鱼 Tìm thêm nội dung cho: 观赏鱼