Cao su chống va đập cửa

Từ: 糅合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糅合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 糅合 trong tiếng Trung hiện đại:

[róuhé] hỗn hợp; lẫn tạp。搀和;混合(多指不适宜合在一起的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糅

nhữu:nhữu (nhu): nhu mễ (nếp dẻo)
nứu:nứu hợp (pha trộn mấy vật khó hoà với nhau)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
糅合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 糅合 Tìm thêm nội dung cho: 糅合