Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 颀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颀, chiết tự chữ KHẨN, KÌ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 颀:
颀 kì, khẩn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 颀
颀
U+9880, tổng 10 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 頎;
Pinyin: qi2, ken3;
Việt bính: kei4;
颀 kì, khẩn
Pinyin: qi2, ken3;
Việt bính: kei4;
颀 kì, khẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 颀
Giản thể của chữ 頎.Nghĩa của 颀 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (頎)
[qí]
Bộ: 斤 - Cân
Số nét: 10
Hán Việt: KỲ
cao lớn; to con。身体长大的样子。
Từ ghép:
颀长
[qí]
Bộ: 斤 - Cân
Số nét: 10
Hán Việt: KỲ
cao lớn; to con。身体长大的样子。
Từ ghép:
颀长
Dị thể chữ 颀
頎,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 颀 Tìm thêm nội dung cho: 颀
