Chữ 颀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颀, chiết tự chữ KHẨN, KÌ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 颀:

颀 kì, khẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 颀

颀

Chiết tự chữ 颀

Chiết tự chữ khẩn, kì bao gồm chữ 斤 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

颀 cấu thành từ 2 chữ: 斤, 页
  • 斤 cân, gần, rìu
  • 页 hiệt
  • kì, khẩn [kì, khẩn]

    U+9880, tổng 10 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 頎;
    Pinyin: qi2, ken3;
    Việt bính: kei4;

    颀 kì, khẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 颀

    Giản thể của chữ 頎.

    Nghĩa của 颀 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (頎)
    [qí]
    Bộ: 斤 - Cân
    Số nét: 10
    Hán Việt: KỲ
    cao lớn; to con。身体长大的样子。
    Từ ghép:
    颀长

    Chữ gần giống với 颀:

    顼, 顽, 顾, 顿, 颀, 颁, 颂, 颃, 预,

    Dị thể chữ 颀

    頎,

    Chữ gần giống 颀

    歽, 颈, 颂, 蚚, 颃, 预, 颅, 所, 领, 颉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颀 Tự hình chữ 颀 Tự hình chữ 颀 Tự hình chữ 颀

    颀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颀 Tìm thêm nội dung cho: 颀