Từ: 小满 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小满:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小满 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎomǎn] tiểu mãn (tiết) (vào ngày 20, 21, 22 tháng 5)。二十四节气之一,在5月20,21,或22日。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn
小满 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小满 Tìm thêm nội dung cho: 小满