Chữ 鹴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹴, chiết tự chữ SƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹴

Chiết tự chữ sương bao gồm chữ 霜 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹴 cấu thành từ 2 chữ: 霜, 鸟
  • sương
  • điểu
  • []

    U+9E74, tổng 22 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鸘;
    Pinyin: shuang1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鹴


    sương, như "sương (tên chim cổ): túc sương" (gdhn)

    Nghĩa của 鹴 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鸘)
    [shuāng]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 28
    Hán Việt: SƯƠNG
    chim túc sương (nói trong sách cổ)。古书上说的一种鸟。见〖鹔鹴〗(sùshuāng)。

    Chữ gần giống với 鹴:

    , ,

    Dị thể chữ 鹴

    ,

    Chữ gần giống 鹴

    , , , , , , 鸿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹴 Tự hình chữ 鹴 Tự hình chữ 鹴 Tự hình chữ 鹴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹴

    sương:sương (tên chim cổ): túc sương
    鹴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹴 Tìm thêm nội dung cho: 鹴