Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 插队 trong tiếng Trung hiện đại:
[chāduì] 1. chen ngang (hàng ngũ)。不守秩序,插入已经排好的队伍,夹塞儿。
2. tham gia đội sản xuất ở nông thôn (thanh niên trí thức tham gia phong trào vô sản hoá bằng cách gia nhập các công xã, đội sản xuất ở nông thôn trong đại cách mạng văn hoá Trung quốc)。指城市居民安插到农村落户。特指"文革"中城市 知识青年和干部等到农村,较长期地在生产队从事农牧业生产等劳动。
2. tham gia đội sản xuất ở nông thôn (thanh niên trí thức tham gia phong trào vô sản hoá bằng cách gia nhập các công xã, đội sản xuất ở nông thôn trong đại cách mạng văn hoá Trung quốc)。指城市居民安插到农村落户。特指"文革"中城市 知识青年和干部等到农村,较长期地在生产队从事农牧业生产等劳动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 插
| chắp | 插: | chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt |
| khắp | 插: | khắp bốn phương, khắp nơi |
| sáp | 插: | sáp (cắm vào, lách vào) |
| sắp | 插: | sắp sửa |
| tháp | 插: | tháp cây |
| thạo | 插: | thông thạo |
| tráp | 插: | tráp (hộp nhỏ) |
| xép | 插: | ruộng xép (nhỏ, phụ) |
| xấp | 插: | xấp sách lại, xấp khăn lau |
| xẹp | 插: | nằm xẹp |
| xếp | 插: | xếp vào; sắp xếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 队
| đội | 队: | đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội |

Tìm hình ảnh cho: 插队 Tìm thêm nội dung cho: 插队
