Từ: 插队 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 插队:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 插队 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāduì] 1. chen ngang (hàng ngũ)。不守秩序,插入已经排好的队伍,夹塞儿。
2. tham gia đội sản xuất ở nông thôn (thanh niên trí thức tham gia phong trào vô sản hoá bằng cách gia nhập các công xã, đội sản xuất ở nông thôn trong đại cách mạng văn hoá Trung quốc)。指城市居民安插到农村落户。特指"文革"中城市 知识青年和干部等到农村,较长期地在生产队从事农牧业生产等劳动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 插

chắp:chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt
khắp:khắp bốn phương, khắp nơi
sáp:sáp (cắm vào, lách vào)
sắp:sắp sửa
tháp:tháp cây
thạo:thông thạo
tráp:tráp (hộp nhỏ)
xép:ruộng xép (nhỏ, phụ)
xấp:xấp sách lại, xấp khăn lau
xẹp:nằm xẹp
xếp:xếp vào; sắp xếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
插队 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 插队 Tìm thêm nội dung cho: 插队