Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 队 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 队, chiết tự chữ ĐỘI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 队:

队 đội

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 队

Chiết tự chữ đội bao gồm chữ 阜 人 hoặc 阝 人 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 队 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 人
  • phụ
  • nhân, nhơn
  • 2. 队 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 人
  • phụ, ấp
  • nhân, nhơn
  • đội [đội]

    U+961F, tổng 4 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 隊;
    Pinyin: dui4, sui4, zhui4;
    Việt bính: deoi6;

    đội

    Nghĩa Trung Việt của từ 队

    Giản thể của chữ .
    đội, như "đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội" (gdhn)

    Nghĩa của 队 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (隊)
    [duì]
    Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐỘI
    1. hàng ngũ; đội ngũ; hàng。行列。
    站队
    đứng vào hàng
    排队上车。
    xếp hàng lên xe
    2. đội。具有某种性质的集体。
    球队
    đội bóng
    舰队
    hạm đội
    生产队
    đội sản xuất
    消防队
    đội chữa cháy
    游击队
    đội du kích
    3. đội thiếu niên tiền phong。特指少年先锋队。
    队礼
    chào kiểu đội viên
    队旗
    cờ đội
    队日
    ngày sinh hoạt đội

    4. đoàn; toán (lượng từ)。。
    一队人马。
    một đoàn người và ngựa
    Từ ghép:
    队礼 ; 队列 ; 队旗 ; 队日 ; 队伍 ; 队形 ; 队员 ; 队长

    Chữ gần giống với 队:

    , ,

    Dị thể chữ 队

    ,

    Chữ gần giống 队

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 队 Tự hình chữ 队 Tự hình chữ 队 Tự hình chữ 队

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

    đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
    队 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 队 Tìm thêm nội dung cho: 队