Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 队 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 队, chiết tự chữ ĐỘI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 队:
队
Biến thể phồn thể: 隊;
Pinyin: dui4, sui4, zhui4;
Việt bính: deoi6;
队 đội
đội, như "đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội" (gdhn)
Pinyin: dui4, sui4, zhui4;
Việt bính: deoi6;
队 đội
Nghĩa Trung Việt của từ 队
Giản thể của chữ 隊.đội, như "đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội" (gdhn)
Nghĩa của 队 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (隊)
[duì]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỘI
1. hàng ngũ; đội ngũ; hàng。行列。
站队
đứng vào hàng
排队上车。
xếp hàng lên xe
2. đội。具有某种性质的集体。
球队
đội bóng
舰队
hạm đội
生产队
đội sản xuất
消防队
đội chữa cháy
游击队
đội du kích
3. đội thiếu niên tiền phong。特指少年先锋队。
队礼
chào kiểu đội viên
队旗
cờ đội
队日
ngày sinh hoạt đội
量
4. đoàn; toán (lượng từ)。。
一队人马。
một đoàn người và ngựa
Từ ghép:
队礼 ; 队列 ; 队旗 ; 队日 ; 队伍 ; 队形 ; 队员 ; 队长
[duì]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỘI
1. hàng ngũ; đội ngũ; hàng。行列。
站队
đứng vào hàng
排队上车。
xếp hàng lên xe
2. đội。具有某种性质的集体。
球队
đội bóng
舰队
hạm đội
生产队
đội sản xuất
消防队
đội chữa cháy
游击队
đội du kích
3. đội thiếu niên tiền phong。特指少年先锋队。
队礼
chào kiểu đội viên
队旗
cờ đội
队日
ngày sinh hoạt đội
量
4. đoàn; toán (lượng từ)。。
一队人马。
một đoàn người và ngựa
Từ ghép:
队礼 ; 队列 ; 队旗 ; 队日 ; 队伍 ; 队形 ; 队员 ; 队长
Dị thể chữ 队
隊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队
| đội | 队: | đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội |

Tìm hình ảnh cho: 队 Tìm thêm nội dung cho: 队
