Từ: 祝愿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祝愿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 祝愿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùyuàn] chúc; chúc mừng。表示良好愿望。
衷心祝愿
chân thành chúc mừng
祝愿大家身体健康,万事如意。
chúc mọi người mạnh khoẻ, vạn sự như ý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祝

chuốc:chuốc lấy, chuốc vạ
chóc:chim chóc; chóc mòng (mơ tưởng không nguôi)
chúc:chúc mừng
chọc:chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết
chốc:bỗng chốc, chốc lát, chốc chốc
dốc:dốc túi; leo dốc
gióc:gióc tóc (bện tóc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿

nguyền:thề nguyền
nguyện:ý nguyện
祝愿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祝愿 Tìm thêm nội dung cho: 祝愿