Từ: 有丝分裂 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有丝分裂:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 有 • 丝 • 分 • 裂
Nghĩa của 有丝分裂 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒusīfēnliè] sự phân bào nhiễm sắc thể (phương pháp sinh sản của tế bào sinh vật. Khi tế bào đã trưởng thành, trong hạt nhân tế bào xuất hiện một lượng nhiễm sắc thể nhất định, đồng thời hình thành những sợi tơ nhỏ, tập trung tại hai cực của tế bào, xếp thành hình sợi. Nhiễm sắc thể sau đó sẽ chuyển động đến hai cực để hình thành hai tế bào mới. Sự phân bào ở những thực vật bậc cao chủ yếu tiến hành theo phương pháp sự phân nhiễm sắc thể.)。植物细胞繁殖的一种方式。细胞成熟时,细胞核 内出现一定数量的染色体,并形成细丝,密集在细胞的两极,排成纺锤形。后期染色体向两极移动形成两 个新细胞。高等植物的细胞繁殖主要以有丝分裂的方式进行。也叫间接分裂。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂
| liệt | 裂: | phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ) |