Từ: khúc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ khúc:
Pinyin: qu1, qu3;
Việt bính: kuk1
1. [隱曲] ẩn khúc 2. [盤曲] bàn khúc 3. [歌曲] ca khúc 4. [曲折] khúc chiết 5. [入江隨曲] nhập giang tùy khúc 6. [冤曲] oan khúc;
曲 khúc
Nghĩa Trung Việt của từ 曲
(Danh) Chỗ uốn cong, chỗ ngoặt.◎Như: san khúc 山曲 chỗ núi quành, hà khúc 河曲 chỗ sông uốn cong.
(Danh) Sự việc không ngay thẳng, điều không đúng.
◎Như: thị phi khúc trực 是非曲直 phải trái đúng sai.
(Danh) Ẩn tình, nỗi lòng.
◎Như: trung khúc 衷曲 tấm lòng trung, tâm khúc 心曲 nỗi lòng.
(Danh) Nơi chật hẹp, hẻo lánh.
◎Như: hương khúc 鄉曲 nơi hẻo lánh.
◇Vương Bột 王勃: Thoán Lương Hồng ư hải khúc 竄梁鴻於海曲 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Lương Hồng trốn tránh nơi góc biển hẻo lánh.
(Danh) Bộ phận, cục bộ.
(Danh) Dụng cụ nuôi tằm.
(Danh) Ca nhạc.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thử khúc chi ưng thiên thượng hữu, Nhân gian năng đắc kỉ hồi văn 此曲祗應天上有, 人間能得幾回聞 (Tặng Hoa Khanh 贈花卿) Khúc nhạc này chỉ nên có ở trên trời, (Ở) nhân gian mấy thuở mà được nghe.
(Danh) Tên thể văn cổ, có vần, rất thịnh hành thời nhà Nguyên 元.
(Danh) Lượng từ: bài, bản (nhạc).
◎Như: cao ca nhất khúc 高歌一曲 ca lớn một bài.
(Động) Uốn cong, co.
§ Thông khuất 屈.
◎Như: khúc tất 曲膝 co gối, khúc đột tỉ tân 曲突徙薪 uốn cong ống khói, dời củi ra xa (phòng ngừa hỏa hoạn, đề phòng tai họa).
◇Luận Ngữ 論語: Phạn sơ tự ẩm thủy, khúc quăng nhi chẩm chi 飯疏食飲水, 曲肱而枕之 (Thuật nhi 述而) Ăn gạo thô, uống nước lã, co cánh tay mà gối đầu.
(Tính) Cong.
◎Như: khúc tuyến 曲線 đường cong, đường gấp khúc, khúc xích 曲尺 thước kẻ góc vuông (tiếng Pháp: équerre).
(Tính) Không ngay thẳng, bất chính.
◎Như: oai khúc 歪曲 tà lệch, tà khúc 邪曲 tà vạy.
(Phó) Miễn cưỡng, gượng.
◎Như: ủy khúc cầu toàn 委曲求全 nhẫn chịu để giữ toàn mạng sống.
(Phó) Chu đáo, hết lòng hết sức.
◇Dịch Kinh 易經: Khúc thành vạn vật nhi bất di 曲成萬物而不遺 (Hệ từ thượng 繫辭上) Tựu thành trọn vẹn muôn vật mà không bỏ sót.
khúc, như "khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc" (vhn)
Nghĩa của 曲 trong tiếng Trung hiện đại:
[qū]
Bộ: 曰 - Viết
Số nét: 6
Hán Việt: KHÚC
1. cong; khom。弯曲(跟"直"相对)。
曲线。
đường cong.
曲尺。
thước thợ; thước ê-ke; thước vẽ vuông.
弯腰曲背。
cúi người khom lưng.
山回水曲。
núi non trùng điệp, sông suối lượn lờ.
曲径通幽。
đường xá ngoằn ngoèo bí hiểm.
2. làm cong; gập。使弯曲。
曲肱而枕曲(肱:胳膊)。
gập cánh tay lại để gối đầu.
曲突徙薪。
mất bò mới lo làm chuồng.
3. khúc cong; chỗ uốn khúc。弯曲的地方。
河曲。
khúc cong ở sông.
4. lí do。理亏。
是非曲直。
phải trái trắng đen.
5. họ Khúc。姓。
6. men (làm rượu, làm tương)。用曲霉和它的培养基(多为麦子、麸皮、大豆的混合物)制成的块状物,用来酿酒或制酱。
Ghi chú: 另见qǔ
Từ ghép:
曲笔 ; 曲柄 ; 曲尺 ; 曲古霉素 ; 曲棍球 ; 曲解 ; 曲颈甑 ; 曲里拐弯 ; 曲霉 ; 曲面 ; 曲曲弯弯 ; 曲蟮 ; 曲射炮 ; 曲突徙薪 ; 曲线 ; 曲意逢迎 ; 曲折 ; 曲直 ; 曲轴
[qǔ]
Bộ: 曰(Viết)
Hán Việt: KHÚC
1. khúc; từ khúc (hình thức văn vần, ngôn ngữ linh hoạt gần với khẩu ngữ)。一种韵文形式,出现于南宋和金代,盛行于元代,是受民间歌曲的影响而形成的,句法较词更为灵活,多用口语,用韵也更接近口语。一支曲可以 单唱。凡支曲可以合成一套,也可以用几套曲子写成戏曲。
2. ca khúc; nhạc khúc。(曲儿)歌曲。
曲调。
làn điệu.
戏曲。
hí khúc.
小曲儿。
tiểu khúc.
高歌一曲。
cất cao giọng hát một bài.
3. nhạc。歌谱。
《义勇军进行曲》是聂耳作的曲。
"Nghĩa dũng quân tiến hành khúc" là nhạc phẩm do Nhiếp Nhĩ sáng tác.
Từ ghép:
曲调 ; 曲高和寡 ; 曲剧 ; 曲牌 ; 曲谱 ; 曲艺 ; 曲子
Tự hình:

Pinyin: qu1;
Việt bính: kuk1;
蛐 khúc
Nghĩa Trung Việt của từ 蛐
(Danh) Khúc khúc nhi 蛐蛐兒 tên khác của tất xuất 蟋蟀 con dế.(Danh) Khúc thiện 蛐蟮 tên khác của khâu dẫn 蚯蚓 tức là con giun đất.
khúc, như "khúc khúc (con dế mèn); khúc thiện (con giun đất)" (gdhn)
Nghĩa của 蛐 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 蛐:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Tự hình:

Pinyin: qu1;
Việt bính: ;
髷 khúc
Nghĩa Trung Việt của từ 髷
(Danh) Búi tóc.Tự hình:

Pinyin: qu2, qu1;
Việt bính: guk1;
麯 khúc
Nghĩa Trung Việt của từ 麯
Tục dùng như chữ khúc 麴.khúc, như "khúc (men rượu)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: qu2, qu1;
Việt bính: guk1 kuk1;
麴 khúc
Nghĩa Trung Việt của từ 麴
(Danh) Men rượu.◎Như: khúc xa 麴車 xe chở rượu.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Đạo phùng khúc xa khẩu lưu tiên 道逢麴車口流涎 (Ẩm trung bát tiên ca 飲中八仙歌) Trên đường gặp xe chở rượu miệng rỏ dãi.
(Danh) Họ Khúc.
khúc, như "khúc (men rượu)" (gdhn)
Tự hình:

Dịch khúc sang tiếng Trung hiện đại:
词余 《曲①的别称, 意思是说曲是由词发展而来的。》段 《用于长条东西分成的若干部分。》hai khúc gỗ
两段木头
节 《段落。》
曲 《一种韵文形式, 出现于南宋和金代, 盛行于元代, 是受民间歌曲的影响而形成的, 句法较词更为灵活, 多用口语, 用韵也更接近口语。一支曲可以单唱。凡支曲可以合成一套, 也可以用几套曲子写成戏曲。》
口
箍节儿 《量词, 段。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khúc
| khúc | 曲: | khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc |
| khúc | 𪲇: | (guốc) |
| khúc | 粬: | khúc (men rượu) |
| khúc | 蛐: | khúc khúc (con dế mèn); khúc thiện (con giun đất) |
| khúc | 麯: | khúc (men rượu) |
| khúc | 麴: | khúc (men rượu) |
| khúc | 麹: | khúc (men rượu) |
Gới ý 15 câu đối có chữ khúc:
Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư
Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư
Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang
Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang
Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù
Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh
Phượng khúc nghinh phong ngâm liễu lục,Đào hoa sấn vũ tuý xuân hồng
Ngâm liễu biếc khúc phượng đón gió,Say xuân hồng hoa đào gặp mưa
Thu dạ vụ tinh huy khúc chính,Điệt niên huyên thảo khánh hà linh
Sao vụ đêm thu ngời vẻ sáng,Cỏ huyên năm tháng chúc lâu dài
Bôi châm thử nhật phi anh vũ,Khúc tấu huân phong dẫn phượng hoàng
Rượu mời ngày nóng anh vũ bay,Khúc tấu nồm nam phượng hoàng lại

Tìm hình ảnh cho: khúc Tìm thêm nội dung cho: khúc
