Từ: khúc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ khúc:

曲 khúc蛐 khúc髷 khúc麯 khúc麴 khúc

Đây là các chữ cấu thành từ này: khúc

khúc [khúc]

U+66F2, tổng 6 nét, bộ Viết 曰
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu1, qu3;
Việt bính: kuk1
1. [隱曲] ẩn khúc 2. [盤曲] bàn khúc 3. [歌曲] ca khúc 4. [曲折] khúc chiết 5. [入江隨曲] nhập giang tùy khúc 6. [冤曲] oan khúc;

khúc

Nghĩa Trung Việt của từ 曲

(Danh) Chỗ uốn cong, chỗ ngoặt.
◎Như: san khúc
chỗ núi quành, hà khúc chỗ sông uốn cong.

(Danh)
Sự việc không ngay thẳng, điều không đúng.
◎Như: thị phi khúc trực phải trái đúng sai.

(Danh)
Ẩn tình, nỗi lòng.
◎Như: trung khúc tấm lòng trung, tâm khúc nỗi lòng.

(Danh)
Nơi chật hẹp, hẻo lánh.
◎Như: hương khúc nơi hẻo lánh.
◇Vương Bột : Thoán Lương Hồng ư hải khúc (Đằng Vương Các tự ) Lương Hồng trốn tránh nơi góc biển hẻo lánh.

(Danh)
Bộ phận, cục bộ.

(Danh)
Dụng cụ nuôi tằm.

(Danh)
Ca nhạc.
◇Đỗ Phủ : Thử khúc chi ưng thiên thượng hữu, Nhân gian năng đắc kỉ hồi văn , (Tặng Hoa Khanh ) Khúc nhạc này chỉ nên có ở trên trời, (Ở) nhân gian mấy thuở mà được nghe.

(Danh)
Tên thể văn cổ, có vần, rất thịnh hành thời nhà Nguyên .

(Danh)
Lượng từ: bài, bản (nhạc).
◎Như: cao ca nhất khúc ca lớn một bài.

(Động)
Uốn cong, co.
§ Thông khuất .
◎Như: khúc tất co gối, khúc đột tỉ tân uốn cong ống khói, dời củi ra xa (phòng ngừa hỏa hoạn, đề phòng tai họa).
◇Luận Ngữ : Phạn sơ tự ẩm thủy, khúc quăng nhi chẩm chi , (Thuật nhi ) Ăn gạo thô, uống nước lã, co cánh tay mà gối đầu.

(Tính)
Cong.
◎Như: khúc tuyến đường cong, đường gấp khúc, khúc xích thước kẻ góc vuông (tiếng Pháp: équerre).

(Tính)
Không ngay thẳng, bất chính.
◎Như: oai khúc tà lệch, tà khúc tà vạy.

(Phó)
Miễn cưỡng, gượng.
◎Như: ủy khúc cầu toàn nhẫn chịu để giữ toàn mạng sống.

(Phó)
Chu đáo, hết lòng hết sức.
◇Dịch Kinh : Khúc thành vạn vật nhi bất di (Hệ từ thượng ) Tựu thành trọn vẹn muôn vật mà không bỏ sót.
khúc, như "khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc" (vhn)

Nghĩa của 曲 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (粬、麯)
[qū]
Bộ: 曰 - Viết
Số nét: 6
Hán Việt: KHÚC
1. cong; khom。弯曲(跟"直"相对)。
曲线。
đường cong.
曲尺。
thước thợ; thước ê-ke; thước vẽ vuông.
弯腰曲背。
cúi người khom lưng.
山回水曲。
núi non trùng điệp, sông suối lượn lờ.
曲径通幽。
đường xá ngoằn ngoèo bí hiểm.
2. làm cong; gập。使弯曲。
曲肱而枕曲(肱:胳膊)。
gập cánh tay lại để gối đầu.
曲突徙薪。
mất bò mới lo làm chuồng.
3. khúc cong; chỗ uốn khúc。弯曲的地方。
河曲。
khúc cong ở sông.
4. lí do。理亏。
是非曲直。
phải trái trắng đen.
5. họ Khúc。姓。
6. men (làm rượu, làm tương)。用曲霉和它的培养基(多为麦子、麸皮、大豆的混合物)制成的块状物,用来酿酒或制酱。
Ghi chú: 另见qǔ
Từ ghép:
曲笔 ; 曲柄 ; 曲尺 ; 曲古霉素 ; 曲棍球 ; 曲解 ; 曲颈甑 ; 曲里拐弯 ; 曲霉 ; 曲面 ; 曲曲弯弯 ; 曲蟮 ; 曲射炮 ; 曲突徙薪 ; 曲线 ; 曲意逢迎 ; 曲折 ; 曲直 ; 曲轴
[qǔ]
Bộ: 曰(Viết)
Hán Việt: KHÚC
1. khúc; từ khúc (hình thức văn vần, ngôn ngữ linh hoạt gần với khẩu ngữ)。一种韵文形式,出现于南宋和金代,盛行于元代,是受民间歌曲的影响而形成的,句法较词更为灵活,多用口语,用韵也更接近口语。一支曲可以 单唱。凡支曲可以合成一套,也可以用几套曲子写成戏曲。
2. ca khúc; nhạc khúc。(曲儿)歌曲。
曲调。
làn điệu.
戏曲。
hí khúc.
小曲儿。
tiểu khúc.
高歌一曲。
cất cao giọng hát một bài.
3. nhạc。歌谱。
《义勇军进行曲》是聂耳作的曲。
"Nghĩa dũng quân tiến hành khúc" là nhạc phẩm do Nhiếp Nhĩ sáng tác.
Từ ghép:
曲调 ; 曲高和寡 ; 曲剧 ; 曲牌 ; 曲谱 ; 曲艺 ; 曲子

Chữ gần giống với 曲:

, , ,

Dị thể chữ 曲

, ,

Chữ gần giống 曲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 曲 Tự hình chữ 曲 Tự hình chữ 曲 Tự hình chữ 曲

khúc [khúc]

U+86D0, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu1;
Việt bính: kuk1;

khúc

Nghĩa Trung Việt của từ 蛐

(Danh) Khúc khúc nhi tên khác của tất xuất con dế.

(Danh)
Khúc thiện tên khác của khâu dẫn tức là con giun đất.
khúc, như "khúc khúc (con dế mèn); khúc thiện (con giun đất)" (gdhn)

Nghĩa của 蛐 trong tiếng Trung hiện đại:

[qū]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: KHÚC
dế; con dế。蛐蛐儿。
Từ ghép:
蛐蛐儿 ; 蛐蟮

Chữ gần giống với 蛐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,

Chữ gần giống 蛐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蛐 Tự hình chữ 蛐 Tự hình chữ 蛐 Tự hình chữ 蛐

khúc [khúc]

U+9AF7, tổng 16 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu1;
Việt bính: ;

khúc

Nghĩa Trung Việt của từ 髷

(Danh) Búi tóc.

Chữ gần giống với 髷:

, , , , , , , , 𩭆,

Chữ gần giống 髷

, , , , , , 髿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 髷 Tự hình chữ 髷 Tự hình chữ 髷 Tự hình chữ 髷

khúc [khúc]

U+9EAF, tổng 17 nét, bộ Mạch 麦 [麥]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu2, qu1;
Việt bính: guk1;

khúc

Nghĩa Trung Việt của từ 麯

Tục dùng như chữ khúc .
khúc, như "khúc (men rượu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 麯:

, , ,

Dị thể chữ 麯

, , 𱋐,

Chữ gần giống 麯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 麯 Tự hình chữ 麯 Tự hình chữ 麯 Tự hình chữ 麯

khúc [khúc]

U+9EB4, tổng 19 nét, bộ Mạch 麦 [麥]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu2, qu1;
Việt bính: guk1 kuk1;

khúc

Nghĩa Trung Việt của từ 麴

(Danh) Men rượu.
◎Như: khúc xa
xe chở rượu.
◇Đỗ Phủ : Đạo phùng khúc xa khẩu lưu tiên (Ẩm trung bát tiên ca ) Trên đường gặp xe chở rượu miệng rỏ dãi.

(Danh)
Họ Khúc.
khúc, như "khúc (men rượu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 麴:

, , , , , ,

Dị thể chữ 麴

, ,

Chữ gần giống 麴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 麴 Tự hình chữ 麴 Tự hình chữ 麴 Tự hình chữ 麴

Dịch khúc sang tiếng Trung hiện đại:

词余 《曲①的别称, 意思是说曲是由词发展而来的。》《用于长条东西分成的若干部分。》
hai khúc gỗ
两段木头
《段落。》
《一种韵文形式, 出现于南宋和金代, 盛行于元代, 是受民间歌曲的影响而形成的, 句法较词更为灵活, 多用口语, 用韵也更接近口语。一支曲可以单唱。凡支曲可以合成一套, 也可以用几套曲子写成戏曲。》

箍节儿 《量词, 段。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khúc

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc
khúc𪲇:(guốc)
khúc:khúc (men rượu)
khúc:khúc khúc (con dế mèn); khúc thiện (con giun đất)
khúc:khúc (men rượu)
khúc:khúc (men rượu)
khúc:khúc (men rượu)

Gới ý 15 câu đối có chữ khúc:

Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

滿

Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang

Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

Phượng khúc nghinh phong ngâm liễu lục,Đào hoa sấn vũ tuý xuân hồng

Ngâm liễu biếc khúc phượng đón gió,Say xuân hồng hoa đào gặp mưa

Thu dạ vụ tinh huy khúc chính,Điệt niên huyên thảo khánh hà linh

Sao vụ đêm thu ngời vẻ sáng,Cỏ huyên năm tháng chúc lâu dài

Bôi châm thử nhật phi anh vũ,Khúc tấu huân phong dẫn phượng hoàng

Rượu mời ngày nóng anh vũ bay,Khúc tấu nồm nam phượng hoàng lại

Thái chúc song huy hoan hợp cẩn,Thanh ca nhất khúc vịnh nghi gia

Vui hợp cẩn hai lần đuốc sáng,Vịnh nghi gia một khúc ca thanh

khúc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khúc Tìm thêm nội dung cho: khúc